Phép dịch "darmen" thành Tiếng Việt
lòng, ruột là các bản dịch hàng đầu của "darmen" thành Tiếng Việt.
darmen
noun
-
lòng
nounScotty heeft zijn darmen de ruimte in gestraald.
Scotty đã dịch chuyển bộ đồ lòng hắn vào không gian.
-
ruột
nounEen Corticotropin producerende carcinoid tumor van de darm.
U hạch kích thích tuyến thượng thận ở trong ruột.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " darmen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "darmen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tá tràng
-
ruột · tràng
-
Ruột non · ruột non
-
Ruột già · ruột già
Thêm ví dụ
Thêm