Phép dịch "camera" thành Tiếng Việt

máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy hình là các bản dịch hàng đầu của "camera" thành Tiếng Việt.

camera noun feminine ngữ pháp

een apparaat om stilstaande beelden mee te registreren [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • máy chụp hình

    noun

    Een toestel om foto's mee te maken.

    Ja, om die camera op je kop kapot te slaan.

    Cái đó đủ lý do để cho anh đập bỏ cái máy chụp hình.

  • máy chụp ảnh

    noun

    Kelvin kan zich herinneren dat twee van zijn zoons een keer een dure camera hadden stukgemaakt.

    Anh Kelvin nhớ lại có lần hai con trai của anh làm hỏng một máy chụp ảnh đắt tiền.

  • máy hình

    noun

    Ik krijg geen beeld van je camera.

    Tôi không có tín hiệu nào từ máy hình của cô cả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • máy quay phim
    • máy quay
    • máy lấy hình
    • máy ảnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " camera " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "camera"

Các cụm từ tương tự như "camera" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "camera" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch