Phép dịch "burcht" thành Tiếng Việt
lâu đài, Lâu đài, thành trì là các bản dịch hàng đầu của "burcht" thành Tiếng Việt.
burcht
noun
feminine
ngữ pháp
Een versterkte plaats; een grote en permanente fortificatie, soms een stad omsluitend. [..]
-
lâu đài
nounRond de burcht vestigden zich samoerai oftewel krijgslieden, die de shogun dienden.
Các Samurai, hay chiến binh, phục vụ Shogun, đều định cư gần lâu đài.
-
Lâu đài
versterkt kasteel, ook wel burcht genoemd
Rond de burcht vestigden zich samoerai oftewel krijgslieden, die de shogun dienden.
Các Samurai, hay chiến binh, phục vụ Shogun, đều định cư gần lâu đài.
-
thành trì
en geschillen kunnen als de grendel van een burcht zijn.
Có những mối bất hòa tựa như thanh cài của thành trì.
-
tòa thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " burcht " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm