Phép dịch "bos" thành Tiếng Việt

rừng, chùm, Rừng là các bản dịch hàng đầu của "bos" thành Tiếng Việt.

bos noun neuter ngữ pháp

Begroeid met bomen, dichter XXX dan een en minder dicht dan een woud. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • rừng

    noun

    Begroeid met bomen, dichter XXX dan een en minder dicht dan een woud. [..]

    Hij leefde in de bossen met grote bomen en zo.

    Ba sống trong rừng có cây lớn và mọi thứ.

  • chùm

    noun

    Petrus houdt een bos sleutels in zijn hand.

    Trong tay của Phi E Rơ, làm bằng cẩm thạch, là một chùm chìa khóa rất nặng.

  • Rừng

    veel bomen in een gebied

    Alleen demonen of geesten gaan via't donkere bos.

    Chỉ ác ma và quỷ thần mới được phép băng qua Rừng Ma.

  • bó hoa

    Jij kunt net als Tanner je eigen bosjes bloemen maken.

    Em có thể làm những bó hoa cho lễ Phục Sinh giống như Tanner đã làm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bos " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bos
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Rừng

    Alleen demonen of geesten gaan via't donkere bos.

    Chỉ ác ma và quỷ thần mới được phép băng qua Rừng Ma.

Hình ảnh có "bos"

Các cụm từ tương tự như "bos" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bos" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch