Phép dịch "beroep" thành Tiếng Việt

nghề nghiệp, công việc, nghề là các bản dịch hàng đầu của "beroep" thành Tiếng Việt.

beroep noun neuter ngữ pháp

een bezigheid waarmee men de kost verdient [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nghề nghiệp

    noun

    een samenhangend geheel van arbeidstaken, die voor de uitvoering een bepaalde vakkennis en -kunde vereisen

    Nu is het de juiste tijd om je voor te bereiden op je opleiding en je beroep.

    Giờ đây là lúc để chuẩn bị cho sự huấn luyện, học vấn, và một nghề nghiệp.

  • công việc

    noun

    Met mijn beroep vind je niet makkelijk de ware.

    Thật khó tìm đúng anh chàng có công việc như tôi.

  • nghề

    noun

    Nu is het de juiste tijd om je voor te bereiden op je opleiding en je beroep.

    Giờ đây là lúc để chuẩn bị cho sự huấn luyện, học vấn, và một nghề nghiệp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beroep " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "beroep" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "beroep" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch