Phép dịch "berooid" thành Tiếng Việt
nghèo, khó là các bản dịch hàng đầu của "berooid" thành Tiếng Việt.
berooid
adjective
ngữ pháp
In grote nood voor voeding, onderkomen, kleding enz.
-
nghèo
adjectiveOmdat ze berooid waren, was het uitgesloten om het geld van een bank te lenen.
Họ không thể mượn tiền ngân hàng vì hoàn cảnh nghèo túng của họ.
-
khó
adjectiveze geen kansen hebben, en meestal ook berooid zijn.
họ không có bất cứ một cơ hội nào và thường xuyên cực kì khốn khó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " berooid " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm