Phép dịch "beleven" thành Tiếng Việt

kinh nghiệm, bị, cảm thấy là các bản dịch hàng đầu của "beleven" thành Tiếng Việt.

beleven verb ngữ pháp

meemaken [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • kinh nghiệm

    noun

    De Liahona wil graag horen hoe jij het evangelie beleeft.

    Tạp chí Liahona hoan nghênh những kinh nghiệm và nhận thức sâu sắc của các em trong việc sống theo phúc âm.

  • bị

    verb noun

    Geraakt zijn door een zekere omstandigheid, er gebeurt iets met iemand zelf.

    Vraag beleefd of ze willen gaan zitten en wees voorbereid op een lichamelijke reactie.

    Lịch sự yêu cầu họ ngồi, và, uh, chuẩn bị cho phản ứng thể chất.

  • cảm thấy

    verb

    Een bepaalde emotie of zintuiglijke waarneming hebben.

    U zult er ook plezier aan beleven dat u een bepaalde taak goed hebt verricht.

    Bạn cũng cảm thấy mãn nguyện vì đã làm trọn việc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beleven " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "beleven" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • lể phép · lịch sự
Thêm

Bản dịch "beleven" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch