Phép dịch "begin" thành Tiếng Việt

lúc bắt đầu, bắt đầu, phần đầu là các bản dịch hàng đầu của "begin" thành Tiếng Việt.

begin noun verb neuter ngữ pháp

het eerste deel [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • lúc bắt đầu

    Verwijs de cursisten naar de verlangens waarover ze aan het begin van de les hebben geschreven.

    Hãy nhắc nhở học sinh về những ước muốn họ đã viết ra lúc bắt đầu lớp học.

  • bắt đầu

    verb

    De vorige week ben ik begonnen Chinees te leren.

    Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.

  • phần đầu

    In het begin van de show, bijvoorbeeld, mixt Zero droom en realiteit.

    Ví dụ, ở phần đầu của buổi diễn, Zero sẽ hòa trộn giấc mơ và thực tại.

  • sự khởi đầu

    Sự bắt đầu của một hoạt động.

    Ik kon ontsnappen, maar dit was pas het begin.

    Tôi xoay sở tìm cách để thoát ra ngoài, nhưng đó chỉ là sự khởi đầu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " begin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "begin" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "begin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch