Phép dịch "bar" thành Tiếng Việt
thanh, Bar, quán rượu là các bản dịch hàng đầu của "bar" thành Tiếng Việt.
bar
adjective
noun
adverb
masculine
ngữ pháp
Een zaak met een licentie voor de verkoop van alcoholische dranken die daar ter plaatse genuttigd worden. [..]
-
thanh
Als je er het wapen van de vijand mee raakt, hoor je de barst.
Chỉ cần chạm thanh trượng này vào binh khí khác. Thì có thể nghe được vết nứt.
-
Bar
druk
Rose, die vent aan de bar vraagt naar jou.
Rose, gã ở quầy bar gọi cô đích danh.
-
quán rượu
Ik denk dat hij bij dat meisje uit de bar is.
Mẹ, con nghĩ nó cặp với con ở quán rượu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "bar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bar-sur-Aube
-
Deuil-la-Barre
-
Bar-le-Duc
-
Bar-sur-Seine
Thêm ví dụ
Thêm