Phép dịch "Beker" thành Tiếng Việt
Cự Tước, chén, cốc là các bản dịch hàng đầu của "Beker" thành Tiếng Việt.
Beker (sterrenbeeld)
-
Cự Tước
Beker (sterrenbeeld)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Beker " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Een grote kop die zonder schotel gebruikt wordt. [..]
-
chén
nounHoe kan je je beker vullen als hij al vol is?
Làm sao con có thể đổ thêm nếu chén đã đầy sẵn rồi?
-
cốc
nounDe Lannister is woest en eist een nieuwe beker bier.
Gã Lannister thì bức xức, gạt cái cốc sang một bên và gọi cốc khác.
-
ly
nounHij knielde weer, zegende wat water en gaf haar een bekertje.
Người ấy quỳ xuống lần nữa và ban phước nước và đưa cho chị một ly nhỏ.
-
tách
nounTerwijl ik mijn bad nam, pakte hij de beker en goot hem per ongeluk leeg op de grond.
Vô tình nó lấy cái tách rồi làm đổ nước ra sàn trong lúc tôi đang tắm.
Hình ảnh có "Beker"
Các cụm từ tương tự như "Beker" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cúp bóng đá Áo
-
Cúp bóng đá Hà Lan
-
Cúp bóng đá Bỉ