Phép dịch "Ader" thành Tiếng Việt
Mạch, tĩnh mạch, lớp là các bản dịch hàng đầu của "Ader" thành Tiếng Việt.
Ader
-
Mạch
geologie
Onze aderen kunnen verkalken. Onze hersenen kunnen dischtslibben met plak,
Mạch máu có thể tắc nghẽn. Não có thể có máu đông.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Ader " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
ader
noun
masculine
ngữ pháp
bloedvat met zuurstofarm bloed [..]
-
tĩnh mạch
nounHet vergif in zijn aderen zal'm eerder doden en ik ben de enige met het tegengif.
Chất độc trong tĩnh mạch sẽ giết cậu ta ngay, tôi là người duy nhất có thuốc giải.
-
lớp
noun -
Tĩnh mạch
anatomie
Het vergif in zijn aderen zal'm eerder doden en ik ben de enige met het tegengif.
Chất độc trong tĩnh mạch sẽ giết cậu ta ngay, tôi là người duy nhất có thuốc giải.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- huyết quản
- mạch máu
- 血管
- 靜脈
Thêm ví dụ
Thêm