Phép dịch "vene" thành Tiếng Việt

tĩnh mạch, Tĩnh mạch, 靜脈 là các bản dịch hàng đầu của "vene" thành Tiếng Việt.

vene
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tĩnh mạch

    noun

    Disse venene tømmer blod inn i hjertets første rom, høyre forkammer.

    Những tĩnh mạch này đổ vào phòng đầu tiên của tim, tâm nhĩ phải.

  • Tĩnh mạch

    Disse venene tømmer blod inn i hjertets første rom, høyre forkammer.

    Những tĩnh mạch này đổ vào phòng đầu tiên của tim, tâm nhĩ phải.

  • 靜脈

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vene " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "vene" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vene" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch