Phép dịch "var" thành Tiếng Việt

bén nhạy, nhạy cảm là các bản dịch hàng đầu của "var" thành Tiếng Việt.

var
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bén nhạy

    «Barn er så følsomme for åndelige ting,» sier søster Stevens.

    Chị Stevens nói: “Trẻ em rất bén nhạy đối với những sự việc thuộc linh.

  • nhạy cảm

    De sa at Deres klients situasjon var prekær, og derfor hastet det.

    Cô nói tình thế khách hàng của cô khá nhạy cảm và rất vội.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " var " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "var" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "var" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch