Phép dịch "utvise" thành Tiếng Việt

trục xuất, tỏ ra, tống xuất là các bản dịch hàng đầu của "utvise" thành Tiếng Việt.

utvise
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • trục xuất

    verb

    Noen uker senere ble misjonærene utvist fra landet.

    Vài tuần sau, các giáo sĩ bị trục xuất.

  • tỏ ra

    De vil sannsynligvis utvise samme adferd som folk som er registrert.

    Họ muốn tỏ ra mình cư xử giống với những người đăng ký sở hữu súng.

  • tống xuất

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đuổi
    • để lộ ra
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " utvise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "utvise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch