Phép dịch "utvinne" thành Tiếng Việt

khai thác, lấy, rút là các bản dịch hàng đầu của "utvinne" thành Tiếng Việt.

utvinne
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • khai thác

    For gullgravere er det likevel verdt anstrengelsene å utvinne det.

    Dù vậy, đối với người tìm vàng, nó đáng để nỗ lực khai thác.

  • lấy

    verb

    Den dyreste purpuren ble utvunnet av bestemte bløtdyr som levde i havet.

    Loại thuốc nhuộm đắt tiền nhất lấy từ một vài loại hải sản có thân mềm.

  • rút

    Blodfraksjoner er stoffer i blodet som blir utvunnet ved en prosess som kalles fraksjonering.

    Chiết xuất máu là những chất rút ra từ máu qua một quá trình gọi là cất trích ly.

  • ép

    noun

    Til forskjell fra vin utvinnes lavendelolje ikke ved pressing, men ved destillasjon.

    Khác với rượu, dầu oải hương không được tinh chiết bằng phương pháp ép, nhưng bằng phương pháp chưng cất.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " utvinne " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "utvinne" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch