Phép dịch "utstyre" thành Tiếng Việt
thiết bị, trang bị là các bản dịch hàng đầu của "utstyre" thành Tiếng Việt.
utstyre
-
thiết bị
Jeg har taktisk utstyr, våpen, sambandet er klart.
Tôi có dụng cụ chiến lược, vũ khí, thiết bị liên lạc đang chờ sẵn.
-
trang bị
verbVåpenhyllen er utstyrt med det nyeste og det beste.
Trên ngăn tủ đã được trang bị những loại vũ khí mới nhất và tối tân nhất.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " utstyre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm