Phép dịch "utslette" thành Tiếng Việt
vùi lấp, xóa bỏ là các bản dịch hàng đầu của "utslette" thành Tiếng Việt.
utslette
-
vùi lấp
-
xóa bỏ
verbBetyr det at han fullstendig og for all framtid vil utslette det folket som bærer hans navn?
Phải chăng điều này có nghĩa là dân tộc mang danh Ngài bị xóa bỏ vĩnh viễn?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " utslette " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "utslette" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nổi mụn đỏ · sự nổi nốt đỏ
Thêm ví dụ
Thêm