Phép dịch "utrette" thành Tiếng Việt

làm, thi hành, thực hiện là các bản dịch hàng đầu của "utrette" thành Tiếng Việt.

utrette
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • làm

    verb

    Hva kommer vi til å utrette i dette tjenesteåret?

    Chúng ta sẽ làm được gì trong năm công tác này?

  • thi hành

    Den viser også hvordan vi kan få utrettet mer i forkynnelsesarbeidet og oppleve større glede i det.

    Cũng hãy xem làm sao để thi hành công việc rao giảng hữu hiệu hơn và gia tăng niềm vui.

  • thực hiện

    verb

    Bror Lett sa til elevene at de kommer til å utrette «noe svært mektig».

    Anh Lett nói với khóa tốt nghiệp là họ sẽ thực hiện “một công việc to lớn”.

  • thực hành

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " utrette " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "utrette" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch