Phép dịch "starte" thành Tiếng Việt

bắt đầu, chạy, khởi hành là các bản dịch hàng đầu của "starte" thành Tiếng Việt.

starte
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bắt đầu

    verb

    Hør her, jeg kommer til å notere ned navn, og jeg starter med deg.

    Này, tôi sẽ bắt đầu lấy bảng tên, bắt đầu từ ông.

  • chạy

    verb

    Kan du tror at han fikk start på den?

    Cháu có tin là cậu ta làm đống sắt gỉ đó chạy không?

  • khởi hành

    Når du våkner, skal vi ha te sammen før vi starter motorene.

    Khi cháu dậy, ta sẽ dùng trà cùng nhau trước khi chúng ta khởi hành.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khởi sự
    • chạy chuyển động
    • làm cho chuyển động
    • Bắt đầu
    • cho chạy
    • khởi đầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " starte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "starte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "starte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch