Phép dịch "start" thành Tiếng Việt

nơi khởi hành, sự là các bản dịch hàng đầu của "start" thành Tiếng Việt.

start
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • nơi khởi hành

  • sự

    noun

    Den tankegangen er det som startet dette opprøret.

    Chính lối suy nghĩ này đã tạo ra sự nổi loạn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " start " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "start" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "start" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch