Phép dịch "start" thành Tiếng Việt
nơi khởi hành, sự là các bản dịch hàng đầu của "start" thành Tiếng Việt.
start
-
nơi khởi hành
-
sự
nounDen tankegangen er det som startet dette opprøret.
Chính lối suy nghĩ này đã tạo ra sự nổi loạn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " start " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "start" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
menu Bắt Đầu
-
hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
-
khởi động lại
-
Bắt đầu · bắt đầu · cho chạy · chạy · chạy chuyển động · khởi hành · khởi sự · khởi đầu · làm cho chuyển động
Thêm ví dụ
Thêm