Phép dịch "ribbe" thành Tiếng Việt

bóc lột, lấy đi, nhổ lông là các bản dịch hàng đầu của "ribbe" thành Tiếng Việt.

ribbe
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bóc lột

  • lấy đi

    I 1987 var hun nær ved å dø etter å ha utviklet en stor svulst som gjorde det nødvendig å fjerne et ribben.

    Vào năm 1987 chị đã gần chết sau khi bị một cái u lớn mà đòi hỏi phải lấy đi một cái xương sườn.

  • nhổ lông

    Så du vil bare legge egg, ribbes, parteres og stekes?

    Thế đối với chị, đẻ trứng cả đời, rồi bị nhổ lông, dồn thịt và đem quay lên là được rồi phải không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sườn
    • thanh đặt song song
    • thịt sườn
    • tước đoạt
    • vặt lông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ribbe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "ribbe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch