Phép dịch "ramme" thành Tiếng Việt
chạm, gây tổn hại, khung là các bản dịch hàng đầu của "ramme" thành Tiếng Việt.
ramme
ngữ pháp
-
chạm
-
gây tổn hại
Du tror økte energipriser vil ramme oss, men det er bare utpressing.
Ông nghĩ nâng giá năng lượng sẽ gây tổn hại cho chúng tôi, nhưng đó chỉ là tống tiền thôi.
-
khung
nounKryss av her hvis du vil at alle rutene og rammene skal gjenopprettes hver gang du starter Kate
Chọn nếu bạn muốn mọi ô xem và khung được khôi phục mỗi khi mở Kate
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khuôn
- khuôn khổ
- trúng
- xúc phạm
- động đến
- đụng
- Khung
- khung hình
- đánh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ramme " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ramme
-
khung xe đạp
Các cụm từ tương tự như "ramme" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
RAM
Thêm ví dụ
Thêm