Phép dịch "pubertet" thành Tiếng Việt

sự dậy thì, Dậy thì, dậy thì là các bản dịch hàng đầu của "pubertet" thành Tiếng Việt.

pubertet
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sự dậy thì

  • Dậy thì

    Puberteten er en vanskelig periode i en manns liv.

    Dậy thì là một khoảng thời gian khó khăn trong cuộc đời của một chàng trai trẻ.

  • dậy thì

    Han som ikke kom i puberteten før han var 19?

    Chính là cậu bé không dậy thì cho đến tận khi 19 tuổi phải không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pubertet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pubertet
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Tuổi dậy thì

    Puberteten er en tid da kroppen gjennomgår mange forandringer.

    Tuổi dậy thì là giai đoạn có nhiều thay đổi.

Thêm

Bản dịch "pubertet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch