Phép dịch "profet" thành Tiếng Việt
người chủ trương, người đề xướng, nhà tiên tri là các bản dịch hàng đầu của "profet" thành Tiếng Việt.
profet
ngữ pháp
Person som formidler guddommelig budskap
-
người chủ trương
-
người đề xướng
-
nhà tiên tri
Han var den fremste av alle profeter, både før og etter ham.
Ông là nhà tiên tri chính trong số các nhà tiên tri, cả trước và sau thời ông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Nhà tiên tri
- tiên tri
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " profet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm