Phép dịch "pleie" thành Tiếng Việt
chăm nom, chăm sóc, có thói quen là các bản dịch hàng đầu của "pleie" thành Tiếng Việt.
pleie
ngữ pháp
opprettholde/bedre en tilstand [..]
-
chăm nom
Ville jeg trenge varig pleie på en institusjon?
Liệu tôi có cần vào ở luôn trong viện chăm nom người tàn tật không?
-
chăm sóc
verb nounArbeidsledighet fører til kriminalitet, feilernæring, mangelfull medisinsk pleie.
Thất nghiệp dẫn đến phạm tội, thiếu đói, chăm sóc y tế không cần thiết.
-
có thói quen
Elever som pleier å jukse, lærer seg kanskje ikke slike verdifulle ferdigheter.
Người có thói quen gian lận có thể không học được những kỹ năng nói trên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- săn sóc
- sự săn sóc
- thường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pleie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "pleie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
y tá · điều dưỡng viên
Thêm ví dụ
Thêm