Phép dịch "permanent" thành Tiếng Việt

luôn luôn, mãi mãi, thường trực là các bản dịch hàng đầu của "permanent" thành Tiếng Việt.

permanent

Som har en viss varighet

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • luôn luôn

    adverb

    Kirkekall er alltid midlertidige, men familiebånd er permanente.

    Sự kêu gọi trong Giáo Hội luôn luôn là tạm thời, nhưng mối liên hệ gia đình lại là vĩnh viễn.

  • mãi mãi

    adverb

    Det handler ikke om det som varer eller er permanent.

    Vấn đề không phải là cái gì sẽ tồn tại mãi mãi.

  • thường trực

    Vi vil ikke undergrave vetoet til permanente medlemmer.

    Chúng tôi không muốn ngầm phá hoại quyền phủ quyết của thành viên thường trực.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vĩnh cửu
    • vĩnh viễn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " permanent " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "permanent" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "permanent" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch