Phép dịch "paradis" thành Tiếng Việt

thiên đường, thiên đàng, chỗ lý tưởng là các bản dịch hàng đầu của "paradis" thành Tiếng Việt.

paradis ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thiên đường

    noun

    Det evige livet han lover, er ikke paradis, men smerte.

    Cuộc sống bất tử của hắn không phải thiên đường, mà là đau khổ.

  • thiên đàng

    noun

    De bodde i paradis, hvor det ikke fantes død eller fordervelse.

    Họ sống trong thiên đàng nơi không có cái chết hay sự thối nát.

  • chỗ lý tưởng

    nơi được xem như thiên đàng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 天堂
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " paradis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "paradis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch