Phép dịch "pakistan" thành Tiếng Việt

pakistan, Pakistan, Pa-ki-xtan là các bản dịch hàng đầu của "pakistan" thành Tiếng Việt.

pakistan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • pakistan

    Når jeg tenker på at denne familien snart skal dra tilbake til Pakistan, får jeg tårer i øynene.

    Tôi rưng rưng nước mắt khi nghĩ đến việc gia đình này sắp trở về Pakistan.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pakistan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pakistan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Pakistan

    proper

    Når jeg tenker på at denne familien snart skal dra tilbake til Pakistan, får jeg tårer i øynene.

    Tôi rưng rưng nước mắt khi nghĩ đến việc gia đình này sắp trở về Pakistan.

  • Pa-ki-xtan

    proper
  • Hồi quốc

    Andre er blitt drept i sammenstøt mellom folk med forskjellig bakgrunn i Bangladesh, India og Pakistan.

    Những người khác bị chết trong các cuộc đụng độ giữa các dân có quá trình khác nhau tại Bangladesh, Ấn Độ và Hồi Quốc.

  • Pa-ki-xtăng

Các cụm từ tương tự như "pakistan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pakistan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch