Phép dịch "overtid" thành Tiếng Việt
giờ phụ trội, ngoài giờ, quá giờ là các bản dịch hàng đầu của "overtid" thành Tiếng Việt.
overtid
-
giờ phụ trội
Mange steder blir det stadig mer vanlig å jobbe overtid.
Khuynh hướng làm thêm giờ phụ trội đang trên đà gia tăng.
-
ngoài giờ
I alt det administrative arbeidet overtid, så jeg eier deg.
Tất cả mọi người đều đang làm ngoài giờ, nên tôi sở hữu tất cả các người.
-
quá giờ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tăng ca
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " overtid " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Overtid
-
Hiệp phụ
tilleggstid for å muliggjøre å kåre en vinner av en kamp
Thêm ví dụ
Thêm