Phép dịch "nummen" thành Tiếng Việt
tê, cóng là các bản dịch hàng đầu của "nummen" thành Tiếng Việt.
nummen
ngữ pháp
-
tê
noun verbHan ga meg en bedøvelse som gjorde benet numment og fjernet all smerte.
Bác sĩ chích thuốc làm tê cái chân của tôi và lấy đi cảm giác đau đớn.
-
cóng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nummen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm