Phép dịch "munk" thành Tiếng Việt
thầy tu, thầy tăng, tu sĩ là các bản dịch hàng đầu của "munk" thành Tiếng Việt.
munk
ngữ pháp
Munk (fugl)
-
thầy tu
nounEn ridder bør være en ridder, og en munk en munk.
Hiệp sĩ là hiệp sĩ, thầy tu là thầy tu.
-
thầy tăng
-
tu sĩ
For det første ønsket han å være fri til å leve som munk.
Trước nhất, ông muốn rảnh rang để theo đuổi mộng làm tu sĩ.
-
Tu sĩ
Henrik, som var munk, tok til orde mot korrupsjon i kirken og ubibelske trekk ved kirkens liturgi.
Tu sĩ Henry lên án những thực hành xấu xa cũng như các nghi lễ trái với Kinh Thánh của giáo hội.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " munk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm