Phép dịch "mango" thành Tiếng Việt

xoài, quả xoài, Chi Xoài là các bản dịch hàng đầu của "mango" thành Tiếng Việt.

mango
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • xoài

    noun

    Så jeg lagde mango - og slangesalat til laget.

    Vì vậy, tôi đã phải trở lại đội của tôi để làm vài món salad xoài.

  • quả xoài

    noun
  • Chi Xoài

    frukt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chi xoài
    • trái xoài
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mango " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "mango" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch