Phép dịch "mangle" thành Tiếng Việt

thiếu, còn, còn lại là các bản dịch hàng đầu của "mangle" thành Tiếng Việt.

mangle
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thiếu

    verb

    Det kunne være vanskelig å få tak i mat, men Erika manglet aldri mat til familien.

    Dù khó kiếm thực phẩm, Erika không bao giờ để gia đình thiếu ăn trầm trọng.

  • còn

    adverb

    Prøv å gjette hvilket ord som mangler i de uttalelsene som står her.

    Hãy thử đoán từ còn thiếu trong những lời phát biểu dưới đây.

  • còn lại

    En er uten motor, den andre mangler hjulene.

    Một chiếc không có động cơ, chiếc còn lại thì không có bánh xe luôn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khiếm diện
    • khiếm khuyết
    • không có đủ
    • thiếu hụt
    • thiếu thốn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mangle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "mangle" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mangle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch