Phép dịch "mandag" thành Tiếng Việt

thứ hai, ngày thứ hai, Ngày thú Hai là các bản dịch hàng đầu của "mandag" thành Tiếng Việt.

mandag ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thứ hai

    noun

    Moren din sa du har vært hjemme siden mandag.

    Mẹ anh bảo anh đã về nhà từ thứ Hai.

  • ngày thứ hai

    Og den mandagen kjørte far meg til flyplassen.

    ngày thứ Hai đó, cha tôi đã đưa tôi ra sân bay.

  • Ngày thú Hai

  • Thứ Hai

    Prøv å ikke brenne ned huset før mandag.

    Cố đừng thiêu trụi căn nhà trước Thứ hai nhé.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mandag " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mandag
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Thứ Hai

    Mandag er vanligvis en dag da misjonærene hviler og tar hånd om personlige gjøremål.

    Thứ Hai thường là ngày các anh chị ấy nghỉ ngơi hoặc dành cho việc riêng tư.

Thêm

Bản dịch "mandag" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch