Phép dịch "malaria" thành Tiếng Việt

sốt rét, bệnh sót rét, rét rừng là các bản dịch hàng đầu của "malaria" thành Tiếng Việt.

malaria
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sốt rét

    noun

    infeksjonssykdom, forårsaket av parasittiske sporedyr

    Det er også farlig å sove uten moskitonett i områder hvor malaria er utbredt.

    Ngủ không giăng mùng tại những vùng có bệnh sốt rét cũng nguy hiểm.

  • bệnh sót rét

  • rét rừng

    I utviklingslandene lider flere millioner av malaria, sovesyke, bilharziose og andre sykdommer.

    Trong những xứ đang phát triển, hằng triệu người mắc bệnh sốt rét rừng, bệnh ngủ, bệnh sán và những bệnh khác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bệnh sốt rét
    • sốt cơn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " malaria " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "malaria" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch