Phép dịch "lysekrone" thành Tiếng Việt
đèn chùm, đèn treo là các bản dịch hàng đầu của "lysekrone" thành Tiếng Việt.
lysekrone
-
đèn chùm
Og i taket, en svær krystall-lysekrone!
Và treo trên trần nhà là 1 cái đèn chùm pha lê cổ và lớn.
-
đèn treo
Eller med et tvinnet laken og en lysekrone.
Hoặc là một cái tấm phủ xoắn lại và một ngọn đèn treo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lysekrone " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "lysekrone"
Thêm ví dụ
Thêm