Phép dịch "lumsk" thành Tiếng Việt

hiểm nghèo, nguy hiểm, nham hiểm là các bản dịch hàng đầu của "lumsk" thành Tiếng Việt.

lumsk
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • hiểm nghèo

  • nguy hiểm

    adjective

    Det knytter seg også enda mer lumske farer til det å strebe etter å bli rik.

    Việc đeo đuổi tiền tài vật chất gây ra những mối nguy hiểm khác khó thấy được.

  • nham hiểm

    11 Satan kan også undergrave vår åndelighet på en lumsk og snikende måte.

    11 Sa-tan cũng có thể dùng một cách xảo quyệt và nham hiểm để làm tổn hại tình trạng thiêng liêng của chúng ta.

  • thâm độc

    □ Hvilken lumsk fare er mange kristne truet av i vår tid, og hva kan det føre til?

    □ Sự nguy hiểm thâm độc nào đe dọa nhiều tín đồ đấng Christ ngày nay, và có thể đưa đến điều gì?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lumsk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "lumsk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch