Phép dịch "lat" thành Tiếng Việt
lười biếng, biếng nhác là các bản dịch hàng đầu của "lat" thành Tiếng Việt.
lat
adjective
ngữ pháp
Uvillig til å arbeide eller anstrenge seg.
-
lười biếng
adjectiveOg det gjør hver late jævel på dette showet, inklusive deg.
Tương tự với lũ lười biếng trong chương trình này, kể cả anh.
-
biếng nhác
adjectiveDe viste seg å være «late» og uskikket til å ta hånd om det herren eide.
Họ hóa ra biếng nhác, không xứng đáng để chăm sóc cho tài sản của chủ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "lat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
làm biếng · lười biếng
-
tiểu · đái
-
Cà phê latte
-
Lot-et-Garonne
Thêm ví dụ
Thêm