Phép dịch "larve" thành Tiếng Việt
ấu trùng, sâu, sâu bướm là các bản dịch hàng đầu của "larve" thành Tiếng Việt.
larve
-
ấu trùng
nounAndre igjen lagrer nektar og pollen, mater larver eller leter etter nye nektarkilder.
Còn những con khác mang mật và phấn hoa đi chứa, nuôi dưỡng ấu trùng, hoặc đi tìm kiếm những nơi có mật mới.
-
sâu
adjective noun adverbDe melker larven regelmessig for den ettertraktede honningduggen som den produserer.
Chúng thường thích hút chất ngọt do sâu tiết ra.
-
sâu bướm
Og det fins blå larver der.
Và có cả một con sâu bướm màu xanh da trời nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sâu róm
- Ấu trùng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " larve " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm