Phép dịch "kulde" thành Tiếng Việt

dửng dưng, lạnh lùng, lạnh lẽo là các bản dịch hàng đầu của "kulde" thành Tiếng Việt.

kulde
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • dửng dưng

  • lạnh lùng

    adjective

    Han sa han likte kulden.

    Cô ta lạnh lùng quá.

  • lạnh lẽo

    adjective

    Jeg ble rullet en dag og etterlatt ute i kulda.

    Tôi thì được người ta nặn ra rồi lại bị bỏ rơi trong lạnh lẽo.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lạt lẽo
    • sự lãnh đạm
    • sự lạnh
    • thờ ơ
    • băng giá
    • rét
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kulde " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "kulde" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch