Phép dịch "krige" thành Tiếng Việt
tham chiến, đánh giặc là các bản dịch hàng đầu của "krige" thành Tiếng Việt.
krige
Føre krig mot noe(n)
-
tham chiến
Som ikke hadde forstått krig om det kom og beit ham i rumpa.
Chưa từng tham chiến, cũng chưa từng bị bắn vào mông.
-
đánh giặc
Det er til og med «en tid til krig og en tid til fred».
Thậm chí có “kỳ đánh giặc, và có kỳ hòa-bình”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " krige " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "krige" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chiến tranh toàn diện
-
Tôn Tử binh pháp
-
Chiến tranh Pháp-Thanh
-
Chiến tranh Trung-Nhật
-
chiến tranh nga-nhật
-
Chiến binh · chiến binh · chiến sĩ · võ sĩ
-
chiến tranh · trận giặc
-
chiến tranh lạnh
Thêm ví dụ
Thêm