Phép dịch "krig" thành Tiếng Việt

chiến tranh, trận giặc, Chiến tranh là các bản dịch hàng đầu của "krig" thành Tiếng Việt.

krig ngữ pháp

Konflikt som utkjempes med vold

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chiến tranh

    noun

    Một hiện tượng chính trị - xã hội có tính chẩt lịch sử , mang tính bước ngoặt

    Vil de ha krig, så skal vi gi dem krig.

    Chúng muốn chiến tranh Ta sẽ cho chúng thấy chiến tranh!

  • trận giặc

    De kristne har en annen slags krig å føre.

    Các tín đồ Đấng Christ phải đánh một trận giặc khác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " krig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Krig
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Chiến tranh

    Kriger, krigshissere og våpenproduksjon vil høre fortiden til.

    Chiến tranh, kẻ chủ trương chiến tranh và việc chế tạo vũ khí sẽ thuộc về quá khứ.

Các cụm từ tương tự như "krig" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "krig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch