Phép dịch "kreditt" thành Tiếng Việt

mua trả góp, sự mua chịu, tín dụng là các bản dịch hàng đầu của "kreditt" thành Tiếng Việt.

kreditt
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • mua trả góp

    Vi kjøpte på kreditt og hadde derfor alltid en gjeld hengende over oss.

    Chúng tôi mua trả góp và do đó luôn luôn bị nợ nần chồng chất.

  • sự mua chịu

  • tín dụng

    noun

    Vi lever alle på en form for åndelig kreditt, en gjeld.

    Mỗi chúng ta sống trên một loại tín dụng thuộc linh, một món nợ.

  • tín khoản

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kreditt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "kreditt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch