Phép dịch "kraftig" thành Tiếng Việt
khỏe mạnh, kịch liệt, mãnh liệt là các bản dịch hàng đầu của "kraftig" thành Tiếng Việt.
kraftig
-
khỏe mạnh
adjectiveSnart vil han bli et stort og kraftig dyr.
Nó sẽ sớm trở thành một con vật to lớn, khỏe mạnh.
-
kịch liệt
Dette prinsippet fikk ham til å ta kraftig til orde mot religiøs overtro.
Nguyên tắc này khiến ông kịch liệt công kích sự mê tín về tôn giáo.
-
mãnh liệt
Israel forfølger dem og lar dem lide et kraftig nederlag.
Dân Y-sơ-ra-ên rượt theo và tàn sát chúng mãnh liệt.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mạnh
- mạnh mẽ
- to lớn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kraftig " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm