Phép dịch "korea" thành Tiếng Việt

triều tiên, Triều Tiên, Hàn Quốc là các bản dịch hàng đầu của "korea" thành Tiếng Việt.

korea
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • triều tiên

    Senere fikk jeg høre at denne ungdommen ble drept i Korea i en av de første kampene han var med i.

    Sau này tôi biết được là thanh niên đó đã chết trong một trận chiến đầu tiên của anh ở Triều Tiên.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " korea " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Korea
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Triều Tiên

    proper

    Vi brukte den for å omgå russerne i Korea-krigen.

    Chúng ta đã dùng nó để qua mặt người Nga ở chiến tranh Triều Tiên.

  • Hàn Quốc

    proper

    Aleneboere utgjør snart den vanligste husstandsgruppen i Sør-Korea.

    Không lâu nữa, việc sống một mình sẽ là cách sống phổ biến nhất ở Hàn Quốc.

  • Bắc Triều Tiên

    proper

    Jeg følte at vi hadde mistet deg i Nord-Korea.

    Tôi đã có cảm giác là chúng tôi đã mất cô lúc ở Bắc Triều Tiên.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Đại Hàn
    • 北朝鮮
    • 朝鮮
    • 韓國

Các cụm từ tương tự như "korea" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Hàn Quốc · 韓國
  • Hàn Quốc · 韓國
  • hàn quốc
  • Bắc Hàn · Bắc Triều Tiên · Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên · Triều Tiên · 北朝鮮 · 北韓 · 朝鮮
Thêm

Bản dịch "korea" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch