Phép dịch "kontrast" thành Tiếng Việt
sự tương phản, trái ngược, độ tương phản là các bản dịch hàng đầu của "kontrast" thành Tiếng Việt.
kontrast
-
sự tương phản
Jeg syntes denne kontrasten var veldig tankevekkende, og ble ganske skeptisk til religion.
Vì thấy khó chấp nhận sự tương phản này nên tôi rất nghi ngờ tôn giáo.
-
trái ngược
Dette står i skarp kontrast til den kristne lære.
Thật là trái ngược với những dạy dỗ của đạo Đấng Christ!
-
độ tương phản
Da vi økte kontrasten i videoen, så vi en skygge på veggen fra noen bak kameraet.
Khi chúng tôi kiểm tra độ tương phản trong video, chúng tôi thấy một cái bóng trên tường của một ai đó đằng sau camera.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kontrast " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm