Phép dịch "konsert" thành Tiếng Việt

hòa tấu, sự hòa nhạc, Hòa tấu là các bản dịch hàng đầu của "konsert" thành Tiếng Việt.

konsert masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • hòa tấu

    noun

    Det er mange som går i kirken og på konsert eller på restaurant i svært uformelt antrekk.

    Nhiều người đi lễ nhà thờ và đi nghe nhạc hòa tấu, hoặc ăn nhà hàng với quần áo hết sức cẩu thả.

  • sự hòa nhạc

  • Hòa tấu

    fremføring av levende musikk

    Det er mange som går i kirken og på konsert eller på restaurant i svært uformelt antrekk.

    Nhiều người đi lễ nhà thờ và đi nghe nhạc hòa tấu, hoặc ăn nhà hàng với quần áo hết sức cẩu thả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • buổi hoà nhạc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " konsert " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "konsert"

Thêm

Bản dịch "konsert" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch