Phép dịch "konsentrasjon" thành Tiếng Việt

sự tập trung, tụ tập, nồng độ là các bản dịch hàng đầu của "konsentrasjon" thành Tiếng Việt.

konsentrasjon
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sự tập trung

    Med intens konsentrasjon kan hun også gjøre andre gjenstander usynlige.

    Và với sự tập trung cao độ, cô ấy còn có khả năng làm cho vật khác tàng hình.

  • tụ tập

  • nồng độ

    En av de store bekymringene er at når havets surhetsgrad øker så synker konsentrasjonen av karbonationer i sjøvann.

    Một trong các vấn đề đáng lưu tâm là khi độ axit trong nước biển tăng, thì nồng độ ion carbonate sẽ giảm.

  • sự tập trung tư tưởng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " konsentrasjon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "konsentrasjon" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "konsentrasjon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch