Phép dịch "koldbrann" thành Tiếng Việt

chủng hoại thư, Hoại tử, bệnh thối hoại là các bản dịch hàng đầu của "koldbrann" thành Tiếng Việt.

koldbrann
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chủng hoại thư

  • Hoại tử

    Jeg fikk sår som ikke ville gro, og noen av dem utviklet seg etter hvert til koldbrann.

    Vết thương càng lở loét nhiều hơn và không lành, sau này một số vết loét ấy đã bị hoại tử.

  • bệnh thối hoại

    Hvis blodstrømmen til et ben blir avbrutt, kan det oppstå koldbrann.

    Nếu máu chảy tới một chân bị gián đoạn thì có thể tiếp theo là bệnh thối hoại.

  • hoại tử

    Jeg fikk sår som ikke ville gro, og noen av dem utviklet seg etter hvert til koldbrann.

    Vết thương càng lở loét nhiều hơn và không lành, sau này một số vết loét ấy đã bị hoại tử.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " koldbrann " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "koldbrann" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch