Phép dịch "klar" thành Tiếng Việt
rõ ràng, minh bạch, mạch lạc là các bản dịch hàng đầu của "klar" thành Tiếng Việt.
klar
Ferdig [..]
-
rõ ràng
adjectiveMen ditt viktigste mål bør uansett være å uttrykke tanker på en klar, forståelig måte.
Mục tiêu chính của bạn phải là diễn đạt ý tưởng một cách rõ ràng, dễ hiểu.
-
minh bạch
adjectiveJeg kan vitne om evangeliets klare og verdifulle sannheter.
Tôi có thể làm chứng về những lẽ thật minh bạch quý báu của phúc âm.
-
mạch lạc
Å være velformulert betyr å klart uttrykke hva du føler om noe og hvorfor.
Diễn đạt mạch lạc có nghĩa là bày tỏ rõ ràng cảm nghĩ của mình về điều gì và lý do tại sao.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rõ
- sáng sủa
- sẵn sàng
- trong sáng
- trong trẻo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " klar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm